F93314
F93314 của Frontier Airlines bay Raleigh – New York. Trong 440 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,6%trên 440 chuyến
- Chậm trung bình21,5 phút
- Tháng 5/20268▼ 74,2%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ5,0%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 19/5/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 9 | ▼ 71,0% |
| Tháng 2 | 28 | 8 | ▼ 71,4% |
| Tháng 3 | 31 | 2 | ▼ 93,5% |
| Tháng 4 | 18 | 13 | ▼ 27,8% |
| Tháng 5 | 31 | 8 | ▼ 74,2% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 139 | 40 | ▼ 71,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 44,4% | ▼ 39,4% |
| Tháng 2 | 59,3% | 85,7% | ▲ 44,6% |
| Tháng 3 | 65,5% | 100,0% | ▲ 52,6% |
| Tháng 4 | 61,1% | 75,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 5 | 80,7% | 87,5% | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 60,0% | – | – |
| Tháng 7 | 69,0% | – | – |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 68,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44,4% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 68,0% | 78,5% | ▲ 15,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 5 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 418
- Bị huỷ 5,0% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 19/5/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia | 693 | 21,5 phút | 69,6% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 25 | 60,0% | 5 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 25 | 21 | 71,4% | 4 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 7 | 85,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |