F93313
F93313 của Frontier Airlines bay New York – Raleigh. Trong 450 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,8%trên 450 chuyến
- Chậm trung bình32,4 phút
- Tháng 5/20268▼ 74,2%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ5,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 19/5/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 11 | ▼ 64,5% |
| Tháng 2 | 28 | 8 | ▼ 71,4% |
| Tháng 3 | 31 | 2 | ▼ 93,5% |
| Tháng 4 | 18 | 13 | ▼ 27,8% |
| Tháng 5 | 31 | 8 | ▼ 74,2% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 139 | 42 | ▼ 69,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 90,9% | ▲ 19,8% |
| Tháng 2 | 78,6% | 83,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 83,3% | 69,2% | ▼ 16,9% |
| Tháng 5 | 67,7% | 62,5% | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 62,5% | – | – |
| Tháng 7 | 59,3% | – | – |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 62,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44,4% | – | – |
| Tháng 12 | 34,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 79,1% | 81,2% | ▲ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 6 | – | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,4% 425
- Bị huỷ 5,6% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 19/5/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 693 | 32,4 phút | 71,8% | 450 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 24 | 62,5% | 6 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 59,3% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 10/2025 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 34,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 6 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |