F93132
F93132 của Frontier Airlines bay Ontario – Houston. Trong 278 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 278 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/20264▼ 42,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 4/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 10 | 0,0% |
| Tháng 2 | 11 | 8 | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 27 | 9 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 24 | 9 | ▼ 62,5% |
| Tháng 5 | 13 | 7 | ▼ 46,2% |
| Tháng 6 | 9 | 22 | ▲ 144,4% |
| Tháng 7 | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 101 | 69 | ▼ 31,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 80,0% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 72,7% | 100,0% | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 74,1% | 75,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 87,5% | 88,9% | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 83,3% | 85,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 55,6% | 50,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 33,3% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 76,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,7% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,7% | 79,2% | ▲ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 273
- Bị huỷ 1,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 4/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ONT IAH Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.142 | 17,8 phút | 74,0% | 278 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 9 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 8 | 75,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 20 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |