F93043
F93043 của Frontier Airlines bay Orlando – Chicago. Trong 359 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,0%trên 359 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 7/20269▼ 59,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 2 | 13 | 24 | ▲ 84,6% |
| Tháng 3 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 17 | 10 | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 6 | 19 | 6 | ▼ 68,4% |
| Tháng 7 | 22 | 9 | ▼ 59,1% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 111 | 103 | ▼ 7,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 70,8% | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 90,0% | 57,7% | ▼ 35,9% |
| Tháng 4 | 82,4% | 100,0% | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 84,2% | 83,3% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 90,9% | 88,9% | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,0% | 78,7% | ▼ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 356
- Bị huỷ 0,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 5,7 phút | 84,0% | 359 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |