F92443
F92443 của Frontier Airlines bay Pensacola – Denver. Trong 258 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 66,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,0%trên 258 chuyến
- Chậm trung bình24,9 phút
- Tháng 7/202616▲ 33,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 1/12/2024 → 30/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 14 | ▲ 250,0% |
| Tháng 2 | 7 | 11 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 2 | 21 | ▲ 950,0% |
| Tháng 4 | 3 | 15 | ▲ 400,0% |
| Tháng 5 | 12 | 21 | ▲ 75,0% |
| Tháng 6 | 12 | 17 | ▲ 41,7% |
| Tháng 7 | 12 | 16 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 52 | 115 | ▲ 121,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25,0% | 78,6% | ▲ 214,3% |
| Tháng 2 | 57,1% | 90,9% | ▲ 59,1% |
| Tháng 3 | 50,0% | 65,0% | ▲ 30,0% |
| Tháng 4 | 0,0% | 80,0% | – |
| Tháng 5 | 50,0% | 95,2% | ▲ 90,5% |
| Tháng 6 | 50,0% | 88,2% | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 66,7% | 68,8% | ▲ 3,1% |
| Tháng 8 | 28,6% | – | – |
| Tháng 9 | 61,1% | – | – |
| Tháng 10 | 52,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 46,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 42,7% | 81,0% | ▲ 89,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 256
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/12/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PNS DEN Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Denver | 1.896 | 24,9 phút | 66,0% | 258 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 28,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 46,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 20 | 65,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |