F92360
F92360 của Frontier Airlines bay Denver – New Orleans. Trong 253 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 253 chuyến
- Chậm trung bình9,6 phút
- Tháng 7/202617▲ 88,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 19 | ▲ 850,0% |
| Tháng 2 | 5 | 21 | ▲ 320,0% |
| Tháng 3 | 5 | 22 | ▲ 340,0% |
| Tháng 4 | 6 | 17 | ▲ 183,3% |
| Tháng 5 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 7 | 9 | 17 | ▲ 88,9% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 48 | 130 | ▲ 170,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 89,5% | ▼ 10,5% |
| Tháng 2 | 80,0% | 85,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 80,0% | 63,6% | ▼ 20,5% |
| Tháng 4 | 66,7% | 86,7% | ▲ 30,0% |
| Tháng 5 | 75,0% | 88,9% | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 55,6% | 86,7% | ▲ 56,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 68,8% | ▲ 3,1% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,8% | 81,4% | ▲ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 248
- Bị huỷ 2,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN MSY Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.708 | 9,6 phút | 78,2% | 253 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 15 | 86,7% | 2 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |