F92287
F92287 của Frontier Airlines bay Norfolk – Orlando. Trong 247 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 247 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 244,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 6/12/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 11 | ▲ 450,0% |
| Tháng 2 | 7 | 17 | ▲ 142,9% |
| Tháng 3 | 14 | 19 | ▲ 35,7% |
| Tháng 4 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 5 | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 9 | 15 | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | 9 | 31 | ▲ 244,4% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 67 | 126 | ▲ 88,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 76,5% | ▼ 10,8% |
| Tháng 3 | 57,1% | 73,7% | ▲ 28,9% |
| Tháng 4 | 68,8% | 95,0% | ▲ 38,2% |
| Tháng 5 | 80,0% | 83,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 73,3% | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 60,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,0% | 74,5% | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 243
- Bị huỷ 1,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORF MCO Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Orlando | 1.055 | 20,2 phút | 76,1% | 247 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 10 | 60,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |