F92173
F92173 của Frontier Airlines bay Fort Lauderdale – Atlanta. Trong 444 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,1%trên 444 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 6/20268▼ 72,4%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,7%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 8/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 2 | 10 | 28 | ▲ 180,0% |
| Tháng 3 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 5 | 30 | ▲ 500,0% |
| Tháng 5 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 29 | 8 | ▼ 72,4% |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 78 | 159 | ▲ 103,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 93,3% | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 50,0% | 81,5% | ▲ 63,0% |
| Tháng 3 | 50,0% | 86,2% | ▲ 72,4% |
| Tháng 4 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 64,0% | 93,3% | ▲ 45,8% |
| Tháng 6 | 76,9% | 87,5% | ▲ 13,8% |
| Tháng 7 | 71,4% | – | – |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 67,4% | 87,0% | ▲ 29,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 432
- Bị huỷ 2,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 8/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL ATL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 936 | 13,6 phút | 83,1% | 444 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 26 | 76,9% | 3 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |