F92051
F92051 của Frontier Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New Orleans. Trong 191 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 59,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ59,8%trên 191 chuyến
- Chậm trung bình28,8 phút
- Tháng 7/20264▼ 55,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16 | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | – | 21 | – |
| Tháng 4 | – | 22 | – |
| Tháng 5 | 11 | 5 | ▼ 54,5% |
| Tháng 6 | 9 | 4 | ▼ 55,6% |
| Tháng 7 | 9 | 4 | ▼ 55,6% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,0% | – |
| Tháng 2 | – | 63,2% | – |
| Tháng 3 | – | 57,1% | – |
| Tháng 4 | – | 52,4% | – |
| Tháng 5 | 63,6% | 40,0% | ▼ 37,1% |
| Tháng 6 | 44,4% | 50,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 66,7% | 50,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 44,4% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,3% | – | – |
| Tháng 12 | 36,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 189
- Bị huỷ 1,0% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/11/2024 → 25/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MSY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 684 | 28,9 phút | 59,6% | 190 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 11 | 36,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 21 | 52,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |