F91876
F91876 của Frontier Airlines bay Las Vegas – Orlando. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,7%trên 561 chuyến
- Chậm trung bình20,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 2 | 28 | 19 | ▼ 32,1% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 21 | 15 | ▼ 28,6% |
| Tháng 6 | 13 | 22 | ▲ 69,2% |
| Tháng 7 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 176 | 166 | ▼ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 88,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 79,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 54,8% | 64,5% | ▲ 17,7% |
| Tháng 4 | 53,3% | 60,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 76,2% | 100,0% | ▲ 31,3% |
| Tháng 6 | 66,7% | 31,8% | ▼ 52,3% |
| Tháng 7 | 77,3% | 43,3% | ▼ 43,9% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,1% | 66,7% | ▼ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 557
- Bị huỷ 0,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS MCO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Orlando | 3.276 | 20,8 phút | 69,7% | 561 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 31,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |