F91824
F91824 của Frontier Airlines bay Orlando – San Juan. Trong 431 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,1%trên 431 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/202623▲ 43,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 3/12/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 30 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 13 | 13 | 0,0% |
| Tháng 3 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 19 | 28 | ▲ 47,4% |
| Tháng 5 | 22 | 23 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 16 | 23 | ▲ 43,8% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 137 | 162 | ▲ 18,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 75,9% | ▲ 26,4% |
| Tháng 2 | 61,5% | 69,2% | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 81,0% | 63,6% | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 83,3% | 92,6% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 63,6% | 87,0% | ▲ 36,6% |
| Tháng 6 | 62,1% | 71,4% | ▲ 15,1% |
| Tháng 7 | 37,5% | 82,6% | ▲ 120,3% |
| Tháng 8 | 64,3% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 47,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,1% | 77,5% | ▲ 20,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 424
- Bị huỷ 1,6% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO SJU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.913 | 15,6 phút | 74,1% | 431 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 47,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 22 | 63,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |