F91082
F91082 của Frontier Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dulles. Trong 329 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 55,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ55,2%trên 329 chuyến
- Chậm trung bình36,9 phút
- Tháng 7/20263▼ 88,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 18 | ▲ 1.700,0% |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | 10 | 22 | ▲ 120,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 3 | ▼ 88,9% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 58,8% | – |
| Tháng 2 | – | 68,8% | – |
| Tháng 3 | – | 28,0% | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 63,6% | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 60,0% | 87,1% | ▲ 45,2% |
| Tháng 6 | 29,2% | 79,2% | ▲ 171,4% |
| Tháng 7 | 27,3% | 33,3% | ▲ 22,2% |
| Tháng 8 | 40,9% | – | – |
| Tháng 9 | 58,8% | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40,0% | – | – |
| Tháng 12 | 47,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 317
- Bị huỷ 3,6% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 4/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL IAD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 859 | 37,0 phút | 55,4% | 328 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 25 | 24 | 29,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 22 | 27,3% | 5 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 47,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 18 | 17 | 58,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 25 | 28,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |