F91068
F91068 của Frontier Airlines bay Houston – Miami. Trong 231 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 63,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,6%trên 231 chuyến
- Chậm trung bình48,6 phút
- Tháng 7/202630▲ 233,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 17/12/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 12 | 9 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 19 | 9 | ▼ 52,6% |
| Tháng 4 | 11 | 7 | ▼ 36,4% |
| Tháng 5 | 13 | 2 | ▼ 84,6% |
| Tháng 6 | 9 | 17 | ▲ 88,9% |
| Tháng 7 | 9 | 30 | ▲ 233,3% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 82 | 87 | ▲ 6,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 76,9% | ▲ 38,4% |
| Tháng 2 | 33,3% | 88,9% | ▲ 166,7% |
| Tháng 3 | 66,7% | 66,7% | 0,0% |
| Tháng 4 | 72,7% | 42,9% | ▼ 41,1% |
| Tháng 5 | 58,3% | 50,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 62,5% | 66,7% | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 44,4% | 46,2% | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 56,2% | 62,6% | ▲ 11,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 220
- Bị huỷ 4,8% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 48,6 phút | 63,6% | 231 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 7 | 6 | 33,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 33,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 18 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 13 | 12 | 58,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 9 | 8 | 62,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 15 | 66,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 26 | 46,2% | 4 |