F91015
F91015 của Frontier Airlines bay San Juan – Philadelphia. Trong 549 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,2%trên 549 chuyến
- Chậm trung bình36,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,7%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 19 | ▼ 36,7% |
| Tháng 2 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 4 | 29 | ▲ 625,0% |
| Tháng 5 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 189 | ▲ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 76,5% | ▲ 27,4% |
| Tháng 2 | 71,4% | 76,5% | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 85,2% | 50,0% | ▼ 41,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 72,7% | 93,6% | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 50,0% | 92,9% | ▲ 85,7% |
| Tháng 7 | 26,9% | 82,8% | ▲ 207,4% |
| Tháng 8 | 25,0% | – | – |
| Tháng 9 | 33,3% | – | – |
| Tháng 10 | 75,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,9% | – | – |
| Tháng 12 | 55,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,6% | 78,2% | ▲ 17,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,3% 523
- Bị huỷ 4,7% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU PHL Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.543 | 36,0 phút | 66,2% | 549 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 27 | 85,2% | 3 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 26 | 26,9% | 5 |
| tháng 8/2025 | 27 | 24 | 25,0% | 3 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 33,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 19 | 17 | 76,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |