DL939
DL939 của Delta Air Lines bay Los Angeles – New York. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,8%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình24,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 6 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 196 | ▲ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 50,0% | ▼ 32,5% |
| Tháng 2 | 66,7% | 70,8% | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 84,6% | 75,0% | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 42,3% | 85,7% | ▲ 102,6% |
| Tháng 5 | 63,3% | 65,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 51,9% | 58,6% | ▲ 13,1% |
| Tháng 7 | 66,7% | 62,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 73,1% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,0% | – | – |
| Tháng 12 | 56,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,2% | 66,8% | ▲ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 584
- Bị huỷ 1,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX JFK Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.974 | 24,0 phút | 68,8% | 590 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |