DL900
DL900 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Boston – Atlanta. Trong 390 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,9%trên 390 chuyến
- Chậm trung bình26,2 phút
- Tháng 7/202614▼ 26,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 46 | ▲ 206,7% |
| Tháng 2 | 17 | 11 | ▼ 35,3% |
| Tháng 3 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 19 | 3 | ▼ 84,2% |
| Tháng 7 | 19 | 14 | ▼ 26,3% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 132 | 135 | ▲ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 65,9% | ▼ 24,0% |
| Tháng 2 | 64,7% | 81,8% | ▲ 26,4% |
| Tháng 3 | 66,7% | 81,3% | ▲ 21,9% |
| Tháng 4 | 62,5% | 72,0% | ▲ 15,2% |
| Tháng 5 | 45,0% | 66,7% | ▲ 48,2% |
| Tháng 6 | 50,0% | 33,3% | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 42,1% | 23,1% | ▼ 45,2% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 58,3% | – | – |
| Tháng 10 | 56,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,1% | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,7% | 60,6% | ▲ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 383
- Bị huỷ 1,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS ATL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.521 | 27,4 phút | 61,3% | 356 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 45,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 19 | 19 | 42,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 46 | 44 | 65,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 18 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 13 | 23,1% | 1 |