DL850

DL850 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Washington. Trong 1.154 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15356▲ 5,7%
Tháng 256560,0%
Tháng 33962▲ 59,0%
Tháng 44760▲ 27,7%
Tháng 562620,0%
Tháng 65960▲ 1,7%
Tháng 76260▼ 3,2%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)378416▲ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 156,9%58,5%▲ 2,9%
Tháng 242,9%66,1%▲ 54,2%
Tháng 353,9%53,2%▼ 1,2%
Tháng 472,3%65,0%▼ 10,1%
Tháng 556,5%70,0%▲ 24,0%
Tháng 639,3%57,9%▲ 47,3%
Tháng 737,3%39,7%▲ 6,4%
Tháng 868,9%––
Tháng 971,7%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1153,5%––
Tháng 1268,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)51,3%58,6%▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 6330,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)810▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 1.132
  • Bị huỷ 1,9% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–DCA626 64,3%
  2. DCA–ATL517 52,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 880 22,6 phút 64,3% 626
DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 880 39,4 phút 52,2% 517
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 20 20 80,0% 0
tháng 1/2025 53 51 56,9% 2
tháng 2/2025 56 56 42,9% 0
tháng 3/2025 39 39 53,9% 0
tháng 4/2025 47 47 72,3% 0
tháng 5/2025 62 62 56,5% 0
tháng 6/2025 59 56 39,3% 3
tháng 7/2025 62 59 37,3% 3
tháng 8/2025 62 61 68,9% 1
tháng 9/2025 60 60 71,7% 0
tháng 10/2025 62 62 67,7% 0
tháng 11/2025 59 58 53,5% 1
tháng 12/2025 47 45 68,9% 2
tháng 1/2026 56 53 58,5% 3
tháng 2/2026 56 56 66,1% 0
tháng 3/2026 62 62 53,2% 0
tháng 4/2026 60 60 65,0% 0
tháng 5/2026 62 60 70,0% 2
tháng 6/2026 60 57 57,9% 3
tháng 7/2026 60 58 39,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…