DL838
DL838 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – West Palm Beach. Trong 1.312 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 1.312 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 424 | 423 | ▼ 0,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,3% | 86,7% | ▲ 39,1% |
| Tháng 2 | 76,8% | 83,9% | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 56,7% | 78,6% | ▲ 38,6% |
| Tháng 4 | 81,0% | 68,3% | ▼ 15,7% |
| Tháng 5 | 58,1% | 80,7% | ▲ 38,9% |
| Tháng 6 | 58,3% | 74,6% | ▲ 27,9% |
| Tháng 7 | 73,8% | 58,1% | ▼ 21,3% |
| Tháng 8 | 75,8% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,7% | 75,8% | ▲ 13,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 1.295
- Bị huỷ 1,3% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DJT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 878 | 11,1 phút | 78,3% | 658 |
| DJT ATL Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 878 | 17,0 phút | 68,6% | 654 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 61 | 62,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 60 | 56,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 73,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 78,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 59 | 57 | 71,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 61 | 60 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 56 | 78,6% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 74,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |