DL791
DL791 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Phoenix. Trong 1.037 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,4%trên 1.037 chuyến
- Chậm trung bình7,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 35 | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 32 | 45 | ▲ 40,6% |
| Tháng 3 | 33 | 62 | ▲ 87,9% |
| Tháng 4 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 53 | 60 | ▲ 13,2% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 280 | 362 | ▲ 29,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,9% | 81,8% | ▼ 13,8% |
| Tháng 2 | 96,9% | 75,6% | ▼ 22,0% |
| Tháng 3 | 90,9% | 76,3% | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 90,0% | 85,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 93,6% | 98,2% | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 75,5% | 78,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 82,0% | 81,0% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 85,5% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 97,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 70,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,1% | 82,4% | ▼ 7,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 13 | ▲ 1.200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 1.011
- Bị huỷ 2,5% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK PHX Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.458 | 2,5 phút | 90,7% | 658 |
| PHX JFK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.458 | 16,6 phút | 76,0% | 379 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 75,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 82,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 35 | 97,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 51 | 51 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 51 | 70,6% | 11 |
| tháng 1/2026 | 35 | 33 | 81,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 45 | 41 | 75,6% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 59 | 76,3% | 3 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 98,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 81,0% | 4 |