DL776

DL776 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Boston – Miami. Trong 864 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11831▲ 72,2%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 53056▲ 86,7%
Tháng 65059▲ 18,0%
Tháng 75961▲ 3,4%
Tháng 857––
Tháng 939––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246356▲ 44,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 155,6%83,3%▲ 50,0%
Tháng 260,7%61,0%▲ 0,4%
Tháng 358,1%61,7%▲ 6,2%
Tháng 480,0%64,3%▼ 19,6%
Tháng 563,3%82,1%▲ 29,7%
Tháng 655,1%71,2%▲ 29,2%
Tháng 738,9%63,2%▲ 62,4%
Tháng 871,4%––
Tháng 974,4%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1258,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,8%69,5%▲ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 204–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 754▼ 20,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)611▲ 83,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 843
  • Bị huỷ 2,4% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–MIA635 69,0%
  2. MIA–BOS229 57,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami 2.028 24,6 phút 69,0% 635
MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan 2.028 27,1 phút 57,8% 229
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 28 27 77,8% 1
tháng 1/2025 18 18 55,6% 0
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 31 31 58,1% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 30 30 63,3% 0
tháng 6/2025 50 49 55,1% 1
tháng 7/2025 59 54 38,9% 5
tháng 8/2025 57 56 71,4% 1
tháng 9/2025 39 39 74,4% 0
tháng 10/2025 30 30 50,0% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 31 29 58,6% 2
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 45 41 61,0% 4
tháng 3/2026 62 60 61,7% 2
tháng 4/2026 42 42 64,3% 0
tháng 5/2026 56 56 82,1% 0
tháng 6/2026 59 59 71,2% 0
tháng 7/2026 61 57 63,2% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…