DL713
DL713 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là New York – Los Angeles. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,4%trên 631 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 211 | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 79,3% | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 96,4% | 80,8% | ▼ 16,2% |
| Tháng 3 | 83,9% | 87,1% | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 96,7% | 86,7% | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 93,6% | 83,9% | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 81,5% | 76,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 88,9% | 90,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 92,9% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,2% | 83,5% | ▼ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 625
- Bị huỷ 1,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK LAX Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.974 | 6,2 phút | 87,8% | 623 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 27 | 70,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |