DL603
DL603 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Houston – New York. Trong 187 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 1/2026, 60,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,3%trên 187 chuyến
- Chậm trung bình40,3 phút
- Tháng 1/20262
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL603 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 23 | – | – |
| Tháng 7 | 28 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL603 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 43,5% | – | – |
| Tháng 7 | 63,0% | – | – |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 65,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41,7% | – | – |
| Tháng 12 | 43,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL603 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL603 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 184
- Bị huỷ 1,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/6/2025 → 4/1/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH LGA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay LaGuardia | 2.277 | 44,2 phút | 60,4% | 167 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 41,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |