DL518
DL518 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Boston. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,9%trên 532 chuyến
- Chậm trung bình25,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 7,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 14 | ▼ 46,2% |
| Tháng 2 | 28 | 9 | ▼ 67,9% |
| Tháng 3 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 4 | 17 | 20 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 21 | 29 | ▲ 38,1% |
| Tháng 7 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 151 | ▼ 14,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,0% | 46,2% | ▼ 35,9% |
| Tháng 2 | 63,0% | 88,9% | ▲ 41,2% |
| Tháng 3 | 54,8% | 52,4% | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 80,0% | 70,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 65,4% | 85,2% | ▲ 30,3% |
| Tháng 6 | 52,4% | 58,6% | ▲ 11,9% |
| Tháng 7 | 39,3% | 34,5% | ▼ 12,2% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 36,4% | – | – |
| Tháng 10 | 53,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,0% | 62,2% | ▲ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 524
- Bị huỷ 1,5% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BOS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Logan | 1.521 | 24,9 phút | 61,1% | 509 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 15 | 80,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 39,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 36,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 13 | 46,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 34,5% | 1 |