DL505
DL505 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Seattle. Trong 485 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,5%trên 485 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202628▼ 20,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 32 | ▲ 77,8% |
| Tháng 2 | 22 | 39 | ▲ 77,3% |
| Tháng 3 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 17 | 17 | 0,0% |
| Tháng 5 | 22 | 23 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 32 | 20 | ▼ 37,5% |
| Tháng 7 | 35 | 28 | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 166 | 180 | ▲ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,2% | 66,7% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 77,3% | 94,4% | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 65,0% | 100,0% | ▲ 53,8% |
| Tháng 4 | 70,6% | 82,4% | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 68,2% | 82,6% | ▲ 21,2% |
| Tháng 6 | 58,6% | 75,0% | ▲ 27,9% |
| Tháng 7 | 61,8% | 53,6% | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,7% | 79,2% | ▲ 17,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 473
- Bị huỷ 2,5% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP SEA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.245 | 13,8 phút | 74,1% | 367 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 29 | 58,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 35 | 34 | 61,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 39 | 36 | 94,4% | 3 |
| tháng 3/2026 | 21 | 19 | 100,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 53,6% | 0 |