DL436
DL436 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dallas-Fort Worth. Trong 896 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,3%trên 896 chuyến
- Chậm trung bình25,8 phút
- Tháng 7/202631▼ 31,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 48 | ▲ 26,3% |
| Tháng 2 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 3 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 34 | 46 | ▲ 35,3% |
| Tháng 5 | 39 | 29 | ▼ 25,6% |
| Tháng 6 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 45 | 31 | ▼ 31,1% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 262 | 253 | ▼ 3,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,6% | 57,5% | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 60,7% | 89,2% | ▲ 46,9% |
| Tháng 3 | 44,4% | 52,9% | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | 52,9% | 78,3% | ▲ 47,8% |
| Tháng 5 | 43,6% | 75,0% | ▲ 72,1% |
| Tháng 6 | 52,4% | 59,3% | ▲ 13,1% |
| Tháng 7 | 48,8% | 38,7% | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | 68,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 65,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 68,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 53,3% | 64,4% | ▲ 20,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 868
- Bị huỷ 3,1% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 24,7 phút | 63,3% | 481 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 27,8 phút | 67,3% | 398 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 34 | 70,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 44,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 52,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 43,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 52,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 45 | 41 | 48,8% | 4 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 68,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 58 | 65,5% | 4 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 79,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 52 | 48 | 68,8% | 4 |
| tháng 1/2026 | 48 | 40 | 57,5% | 8 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 34 | 52,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |