DL378
DL378 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Washington. Trong 512 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,1%trên 512 chuyến
- Chậm trung bình24,0 phút
- Tháng 7/202627▲ 8,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 4 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
| Tháng 6 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 7 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 161 | ▼ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 70,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 34,6% | 68,4% | ▲ 97,6% |
| Tháng 3 | 42,3% | 59,1% | ▲ 39,7% |
| Tháng 4 | 75,0% | 90,5% | ▲ 20,6% |
| Tháng 5 | 37,9% | 63,6% | ▲ 67,8% |
| Tháng 6 | 48,0% | 76,9% | ▲ 60,3% |
| Tháng 7 | 30,4% | 44,4% | ▲ 46,0% |
| Tháng 8 | 70,4% | – | – |
| Tháng 9 | 77,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 50,3% | 67,6% | ▲ 34,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 4 | ▼ 55,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 498
- Bị huỷ 2,7% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 880 | 24,2 phút | 64,0% | 506 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 42,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 37,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 25 | 48,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 25 | 23 | 30,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 19 | 68,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |