DL374
DL374 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dallas-Fort Worth. Trong 911 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,3%trên 911 chuyến
- Chậm trung bình21,9 phút
- Tháng 7/202642▲ 35,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 22 | ▼ 64,5% |
| Tháng 2 | 56 | 25 | ▼ 55,4% |
| Tháng 3 | 39 | 56 | ▲ 43,6% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 30 | 39 | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 279 | 245 | ▼ 12,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,6% | 85,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 73,2% | 72,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 74,4% | 69,6% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 32,3% | 76,0% | ▲ 135,6% |
| Tháng 6 | 46,7% | 51,3% | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 54,8% | 42,5% | ▼ 22,5% |
| Tháng 8 | 71,2% | – | – |
| Tháng 9 | 78,3% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,7% | – | – |
| Tháng 12 | 67,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,6% | 67,4% | ▲ 6,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 3 | ▼ 57,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 897
- Bị huỷ 1,5% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 20,1 phút | 69,4% | 601 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 25,5 phút | 66,6% | 309 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 55 | 83,6% | 7 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 55 | 67,3% | 4 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 39 | 51,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 42 | 40 | 42,5% | 2 |