DL373
DL373 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Boston. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,2%trên 613 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202624▼ 58,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 2 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 3 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 29 | 21 | ▼ 27,6% |
| Tháng 6 | 53 | 1 | ▼ 98,1% |
| Tháng 7 | 58 | 24 | ▼ 58,6% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 150 | ▼ 39,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,6% | 100,0% | ▲ 57,1% |
| Tháng 2 | 69,2% | 95,0% | ▲ 37,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 90,0% | 80,0% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 75,9% | 80,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 60,4% | 100,0% | ▲ 65,6% |
| Tháng 7 | 80,4% | 60,9% | ▼ 24,3% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 70,8% | – | – |
| Tháng 10 | 63,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 85,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,1% | 87,0% | ▲ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 605
- Bị huỷ 1,3% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS BOS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Logan | 3.822 | 6,4 phút | 85,4% | 416 |
| BOS LAS Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.822 | 16,7 phút | 68,5% | 147 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 60,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 80,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 22 | 20 | 95,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 20 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |