DL3246
DL3246 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 277 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 12/2025, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 277 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 12/202529
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3246 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 10 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 24 | – |
| Tháng 7 | – | 41 | – |
| Tháng 8 | – | 45 | – |
| Tháng 9 | – | 41 | – |
| Tháng 10 | – | 47 | – |
| Tháng 11 | – | 39 | – |
| Tháng 12 | – | 29 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3246 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 50,0% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 50,0% | – |
| Tháng 7 | – | 53,7% | – |
| Tháng 8 | – | 83,7% | – |
| Tháng 9 | – | 97,6% | – |
| Tháng 10 | – | 89,4% | – |
| Tháng 11 | – | 91,7% | – |
| Tháng 12 | – | 72,4% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3246 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3246 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 2 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 3 | – |
| Tháng 12 | – | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 272
- Bị huỷ 1,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/4/2025 → 19/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 572 | 7,8 phút | 82,9% | 178 |
| RDU ATL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 572 | 19,3 phút | 70,9% | 88 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 53,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 43 | 83,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 97,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 89,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 39 | 36 | 91,7% | 3 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |