DL3214
DL3214 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Milwaukee. Trong 389 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 12/2025, 92,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,2%trên 389 chuyến
- Chậm trung bình-2,0 phút
- Tháng 12/202534
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3214 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 14 | – |
| Tháng 5 | – | 5 | – |
| Tháng 6 | – | 46 | – |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | 62 | – |
| Tháng 9 | – | 54 | – |
| Tháng 10 | – | 58 | – |
| Tháng 11 | – | 54 | – |
| Tháng 12 | – | 34 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3214 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 92,9% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 76,1% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | 88,7% | – |
| Tháng 9 | – | 98,2% | – |
| Tháng 10 | – | 94,8% | – |
| Tháng 11 | – | 94,2% | – |
| Tháng 12 | – | 87,5% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3214 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3214 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 2 | – |
| Tháng 12 | – | 2 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 383
- Bị huỷ 1,5% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/4/2025 → 19/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MKE DTW Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Detroit | 381 | -3,1 phút | 91,2% | 185 |
| DTW MKE Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế General Mitchell | 381 | -0,7 phút | 92,9% | 185 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 100,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 98,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 52 | 94,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 34 | 32 | 87,5% | 2 |