DL3199
DL3199 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Gulfport – Atlanta. Trong 826 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,0%trên 826 chuyến
- Chậm trung bình2,2 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 14 | 60 | ▲ 328,6% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 77,6% | ▼ 16,9% |
| Tháng 2 | 82,1% | 92,9% | ▲ 13,1% |
| Tháng 3 | 88,9% | 94,6% | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 98,3% | 90,0% | ▼ 8,5% |
| Tháng 5 | 91,9% | 90,3% | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | – | 86,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 803
- Bị huỷ 2,8% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GPT ATL Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 566 | 3,0 phút | 90,8% | 413 |
| ATL GPT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi | 566 | 1,4 phút | 91,3% | 413 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 45 | 93,3% | 7 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 54 | 88,9% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 49 | 77,6% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 55 | 94,6% | 7 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 86,7% | 2 |