DL3180
DL3180 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Jackson. Trong 558 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 558 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202647
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 2 | 38 | 15 | ▼ 60,5% |
| Tháng 3 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 4 | 39 | 42 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 37 | 47 | ▲ 27,0% |
| Tháng 6 | 9 | 45 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | – | 47 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 76,1% | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 92,1% | 93,3% | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 71,2% | 71,4% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 76,9% | 85,7% | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 70,3% | 73,3% | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 88,9% | 81,8% | ▼ 8,0% |
| Tháng 7 | – | 48,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 552
- Bị huỷ 1,1% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL JAN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Jackson-Evers | 547 | 10,8 phút | 77,8% | 363 |
| JAN ATL Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 547 | 10,6 phút | 77,1% | 195 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 70,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 46 | 76,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 47 | 45 | 73,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 45 | 44 | 81,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 47 | 47 | 48,9% | 0 |