DL3132
DL3132 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New Orleans. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 656 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202652
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 52 | ▲ 40,5% |
| Tháng 2 | 39 | 46 | ▲ 17,9% |
| Tháng 3 | 50 | 49 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 46 | 39 | ▼ 15,2% |
| Tháng 5 | 49 | 31 | ▼ 36,7% |
| Tháng 6 | 11 | 49 | ▲ 345,5% |
| Tháng 7 | – | 52 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 76,5% | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 79,5% | 82,6% | ▲ 3,9% |
| Tháng 3 | 62,0% | 68,1% | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 78,3% | 94,9% | ▲ 21,2% |
| Tháng 5 | 69,4% | 76,7% | ▲ 10,5% |
| Tháng 6 | 81,8% | 73,5% | ▼ 10,2% |
| Tháng 7 | – | 57,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 648
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MSY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 684 | 12,0 phút | 76,3% | 428 |
| MSY ATL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 684 | 12,9 phút | 74,8% | 228 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 33 | 81,8% | 4 |
| tháng 2/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 50 | 50 | 62,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 49 | 49 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 51 | 76,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 49 | 47 | 68,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 52 | 52 | 57,7% | 0 |