DL3108
DL3108 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dayton. Trong 1.233 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,6%trên 1.233 chuyến
- Chậm trung bình2,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 410 | 410 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,0% | 84,3% | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 80,4% | 92,9% | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 91,9% | 68,5% | ▼ 25,5% |
| Tháng 4 | 90,0% | 77,6% | ▼ 13,8% |
| Tháng 5 | 80,7% | 90,3% | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 87,0% | 93,3% | ▲ 7,2% |
| Tháng 7 | 79,0% | 96,7% | ▲ 22,3% |
| Tháng 8 | 84,8% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,6% | – | – |
| Tháng 12 | 89,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,4% | 86,2% | ▲ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 1.216
- Bị huỷ 1,4% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DAY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dayton | 697 | 2,7 phút | 87,5% | 617 |
| DAY ATL Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 697 | 1,7 phút | 87,7% | 616 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 50 | 82,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 87,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 59 | 84,8% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 92,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 51 | 84,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 54 | 68,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 77,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 96,7% | 2 |