DL3103

DL3103 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Pensacola. Trong 1.242 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15254▲ 3,8%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)412416▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%94,1%▲ 9,0%
Tháng 298,2%96,3%▼ 1,9%
Tháng 385,5%79,0%▼ 7,6%
Tháng 488,3%91,4%▲ 3,5%
Tháng 577,4%96,6%▲ 24,7%
Tháng 693,1%96,7%▲ 3,8%
Tháng 790,0%93,3%▲ 3,7%
Tháng 891,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1191,4%––
Tháng 1289,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,4%92,5%▲ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 183▼ 62,5%
Tháng 202–
Tháng 305–
Tháng 402–
Tháng 504–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1018▲ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 1.212
  • Bị huỷ 2,4% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–ATL621 90,4%
  2. ATL–PNS621 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PNS ATL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 437 2,0 phút 90,4% 621
ATL PNS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Pensacola 437 -0,3 phút 91,9% 621
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 84,2% 0
tháng 11/2024 58 58 94,8% 0
tháng 12/2024 36 36 94,4% 0
tháng 1/2025 52 44 86,4% 8
tháng 2/2025 56 56 98,2% 0
tháng 3/2025 62 62 85,5% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 62 62 77,4% 0
tháng 6/2025 60 58 93,1% 2
tháng 7/2025 60 60 90,0% 0
tháng 8/2025 62 62 91,9% 0
tháng 9/2025 60 60 100,0% 0
tháng 10/2025 62 62 91,9% 0
tháng 11/2025 60 58 91,4% 2
tháng 12/2025 38 38 89,5% 0
tháng 1/2026 54 51 94,1% 3
tháng 2/2026 56 54 96,3% 2
tháng 3/2026 62 57 79,0% 5
tháng 4/2026 60 58 91,4% 2
tháng 5/2026 62 58 96,6% 4
tháng 6/2026 60 60 96,7% 0
tháng 7/2026 62 60 93,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…