DL3088

DL3088 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dayton. Trong 965 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12250▲ 127,3%
Tháng 24452▲ 18,2%
Tháng 35262▲ 19,2%
Tháng 45460▲ 11,1%
Tháng 55052▲ 4,0%
Tháng 64846▼ 4,2%
Tháng 74648▲ 4,3%
Tháng 840––
Tháng 936––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)316370▲ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%78,3%▼ 8,7%
Tháng 272,7%92,3%▲ 26,9%
Tháng 388,0%84,5%▼ 4,0%
Tháng 488,9%72,4%▼ 18,5%
Tháng 562,0%80,0%▲ 29,0%
Tháng 653,2%76,1%▲ 43,1%
Tháng 760,9%56,5%▼ 7,1%
Tháng 882,5%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%77,2%▲ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 324▲ 100,0%
Tháng 402–
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)414▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 943
  • Bị huỷ 2,3% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–DAY482 76,3%
  2. DAY–ATL481 78,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL DAY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dayton 697 11,4 phút 76,3% 482
DAY ATL Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 697 14,6 phút 78,7% 481
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 100,0% 0
tháng 11/2024 31 31 90,3% 0
tháng 12/2024 32 32 75,0% 0
tháng 1/2025 22 21 85,7% 1
tháng 2/2025 44 44 72,7% 0
tháng 3/2025 52 50 88,0% 2
tháng 4/2025 54 54 88,9% 0
tháng 5/2025 50 50 62,0% 0
tháng 6/2025 48 47 53,2% 1
tháng 7/2025 46 46 60,9% 0
tháng 8/2025 40 40 82,5% 0
tháng 9/2025 36 36 88,9% 0
tháng 10/2025 46 46 80,4% 0
tháng 11/2025 36 34 82,4% 2
tháng 12/2025 34 32 71,9% 2
tháng 1/2026 50 46 78,3% 4
tháng 2/2026 52 52 92,3% 0
tháng 3/2026 62 58 84,5% 4
tháng 4/2026 60 58 72,4% 2
tháng 5/2026 52 50 80,0% 2
tháng 6/2026 46 46 76,1% 0
tháng 7/2026 48 46 56,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…