DL3050
DL3050 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Greensboro. Trong 452 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 452 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/202660
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | – | – |
| Tháng 2 | 27 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 6 | 44 | ▲ 633,3% |
| Tháng 6 | – | 58 | – |
| Tháng 7 | – | 60 | – |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,0% | – | – |
| Tháng 2 | 74,1% | – | – |
| Tháng 3 | 80,7% | – | – |
| Tháng 4 | 83,3% | – | – |
| Tháng 5 | 83,3% | 63,6% | ▼ 23,6% |
| Tháng 6 | – | 75,0% | – |
| Tháng 7 | – | 60,7% | – |
| Tháng 8 | 33,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 444
- Bị huỷ 1,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL GSO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Piedmont Triad | 493 | 14,0 phút | 76,0% | 254 |
| GSO ATL Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 493 | 14,8 phút | 74,2% | 198 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 56 | 75,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 56 | 60,7% | 4 |