DL305
DL305 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Fort Lauderdale. Trong 1.230 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 1.230 chuyến
- Chậm trung bình18,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 58 | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 54 | 56 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 43 | 60 | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 396 | 420 | ▲ 6,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,4% | 75,5% | ▲ 17,2% |
| Tháng 2 | 75,9% | 69,2% | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 74,2% | 64,3% | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 83,7% | 88,3% | ▲ 5,5% |
| Tháng 5 | 73,2% | 84,8% | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 72,9% | 86,4% | ▲ 18,6% |
| Tháng 7 | 65,0% | 56,9% | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,2% | – | – |
| Tháng 12 | 64,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,8% | 75,1% | ▲ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 23 | ▲ 666,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 1.199
- Bị huỷ 2,5% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK FLL Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.723 | 8,5 phút | 84,4% | 655 |
| FLL JFK Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.723 | 28,9 phút | 64,5% | 575 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 59 | 59 | 64,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 72,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 65,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 77,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 50 | 48 | 64,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 58 | 53 | 75,5% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 69,2% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 56 | 64,3% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 59 | 84,8% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 56,9% | 4 |