DL3048

DL3048 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Panama City Beach. Trong 1.237 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15456▲ 3,7%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 853––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)414418▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,4%90,4%▲ 5,8%
Tháng 291,1%92,9%▲ 2,0%
Tháng 393,6%90,0%▼ 3,8%
Tháng 490,0%89,7%▼ 0,4%
Tháng 595,2%91,9%▼ 3,4%
Tháng 686,2%95,0%▲ 10,2%
Tháng 798,3%93,6%▼ 4,9%
Tháng 896,2%––
Tháng 994,8%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1198,2%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,4%91,9%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 164▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)880,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 1.218
  • Bị huỷ 1,5% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–ECP619 92,6%
  2. ECP–ATL618 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 96,4% 0
tháng 11/2024 36 36 91,7% 0
tháng 12/2024 62 62 85,5% 0
tháng 1/2025 54 48 85,4% 6
tháng 2/2025 56 56 91,1% 0
tháng 3/2025 62 62 93,6% 0
tháng 4/2025 60 60 90,0% 0
tháng 5/2025 62 62 95,2% 0
tháng 6/2025 60 58 86,2% 2
tháng 7/2025 60 60 98,3% 0
tháng 8/2025 53 53 96,2% 0
tháng 9/2025 58 58 94,8% 0
tháng 10/2025 62 62 85,5% 0
tháng 11/2025 56 54 98,2% 2
tháng 12/2025 50 49 85,7% 1
tháng 1/2026 56 52 90,4% 4
tháng 2/2026 56 56 92,9% 0
tháng 3/2026 62 60 90,0% 2
tháng 4/2026 60 58 89,7% 2
tháng 5/2026 62 62 91,9% 0
tháng 6/2026 60 60 95,0% 0
tháng 7/2026 62 62 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…