DL3043
DL3043 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Melbourne. Trong 1.188 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 1.188 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202660▲ 3,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 2 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 358 | 420 | ▲ 17,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,8% | 69,0% | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 81,8% | 76,8% | ▼ 6,1% |
| Tháng 3 | 79,2% | 82,3% | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 84,6% | 85,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 70,0% | 84,5% | ▲ 20,7% |
| Tháng 6 | 54,4% | 81,4% | ▲ 49,6% |
| Tháng 7 | 60,7% | 52,6% | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 77,6% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 63,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,1% | 75,9% | ▲ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 10 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 1.162
- Bị huỷ 2,2% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MLB Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Melbourne Orlando | 714 | 10,2 phút | 77,3% | 596 |
| MLB ATL Sân bay quốc tế Melbourne Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 714 | 10,8 phút | 75,6% | 592 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 55 | 55 | 65,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 41 | 87,8% | 3 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 48 | 79,2% | 4 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 57 | 54,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 60,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 52 | 88,5% | 4 |
| tháng 12/2025 | 56 | 54 | 63,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 60 | 58 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 58 | 84,5% | 4 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 60 | 57 | 52,6% | 3 |