DL3033

DL3033 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Little Rock – Atlanta. Trong 1.261 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 160600,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 55462▲ 14,8%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 75262▲ 19,2%
Tháng 858––
Tháng 960––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)396422▲ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%94,2%▲ 5,1%
Tháng 280,4%90,9%▲ 13,1%
Tháng 396,8%89,8%▼ 7,2%
Tháng 495,0%90,0%▼ 5,3%
Tháng 592,6%83,9%▼ 9,4%
Tháng 690,4%93,3%▲ 3,3%
Tháng 788,5%96,6%▲ 9,1%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1284,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,5%91,3%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 128▲ 300,0%
Tháng 201–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 506–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222▲ 1.000,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 1.234
  • Bị huỷ 2,1% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIT–ATL632 91,3%
  2. ATL–LIT629 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LIT ATL Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 727 1,4 phút 91,3% 632
ATL LIT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Little Rock 727 0,1 phút 91,7% 629
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 55 55 92,7% 0
tháng 12/2024 54 54 94,4% 0
tháng 1/2025 60 58 89,7% 2
tháng 2/2025 56 56 80,4% 0
tháng 3/2025 62 62 96,8% 0
tháng 4/2025 60 60 95,0% 0
tháng 5/2025 54 54 92,6% 0
tháng 6/2025 52 52 90,4% 0
tháng 7/2025 52 52 88,5% 0
tháng 8/2025 58 58 100,0% 0
tháng 9/2025 60 60 100,0% 0
tháng 10/2025 60 60 90,0% 0
tháng 11/2025 58 55 81,8% 3
tháng 12/2025 58 58 84,5% 0
tháng 1/2026 60 52 94,2% 8
tháng 2/2026 56 55 90,9% 1
tháng 3/2026 62 59 89,8% 3
tháng 4/2026 60 60 90,0% 0
tháng 5/2026 62 56 83,9% 6
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 62 58 96,6% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…