DL3027
DL3027 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Little Rock. Trong 820 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 820 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202661
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 56 | 48 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 56 | 59 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 22 | 58 | ▲ 163,6% |
| Tháng 5 | 42 | 54 | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 12 | 52 | ▲ 333,3% |
| Tháng 7 | – | 61 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 91,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 78,6% | 91,7% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 89,3% | 79,3% | ▼ 11,2% |
| Tháng 4 | 70,0% | 86,2% | ▲ 23,2% |
| Tháng 5 | 78,6% | 64,8% | ▼ 17,5% |
| Tháng 6 | 75,0% | 94,2% | ▲ 25,6% |
| Tháng 7 | – | 78,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 805
- Bị huỷ 1,8% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL LIT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Little Rock | 727 | 6,3 phút | 84,6% | 416 |
| LIT ATL Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 727 | 11,1 phút | 80,1% | 404 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 58 | 89,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 22 | 50,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 91,1% | 6 |
| tháng 2/2026 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 58 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 64,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 59 | 78,0% | 2 |