DL3025
DL3025 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Little Rock. Trong 954 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 954 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/202649▲ 16,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 35 | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 40 | 53 | ▲ 32,5% |
| Tháng 4 | 48 | 56 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 38 | 55 | ▲ 44,7% |
| Tháng 6 | 40 | 48 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 42 | 49 | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 283 | 324 | ▲ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 90,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 88,1% | 85,7% | ▼ 2,7% |
| Tháng 3 | 71,1% | 67,9% | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 85,4% | 88,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 65,8% | 70,9% | ▲ 7,8% |
| Tháng 6 | 47,4% | 77,1% | ▲ 62,7% |
| Tháng 7 | 69,1% | 70,2% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 80,4% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 67,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,7% | 78,7% | ▲ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 942
- Bị huỷ 1,3% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL LIT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Little Rock | 727 | 9,7 phút | 79,9% | 547 |
| LIT ATL Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 727 | 14,7 phút | 76,8% | 407 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 38 | 71,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 38 | 47,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 42 | 42 | 69,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 49 | 49 | 67,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 33 | 90,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 53 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 52 | 88,5% | 4 |
| tháng 5/2026 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 49 | 47 | 70,2% | 2 |