DL3016

DL3016 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Wilmington. Trong 464 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 1/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1660,0%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 417––
Tháng 547––
Tháng 652––
Tháng 752––
Tháng 850––
Tháng 948––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)660,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 488,2%––
Tháng 563,8%––
Tháng 657,7%––
Tháng 764,0%––
Tháng 870,0%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1173,1%––
Tháng 1267,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)100,0%66,7%▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 72––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 462
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/11/2024 → 4/1/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ILM–ATL216 64,7%
  2. ATL–ILM216 75,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ILM ATL Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 606 22,6 phút 64,7% 216
ATL ILM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Wilmington 606 11,6 phút 75,4% 216
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 6 6 100,0% 0
tháng 12/2024 18 18 61,1% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 4/2025 17 17 88,2% 0
tháng 5/2025 47 47 63,8% 0
tháng 6/2025 52 52 57,7% 0
tháng 7/2025 52 50 64,0% 2
tháng 8/2025 50 50 70,0% 0
tháng 9/2025 48 48 87,5% 0
tháng 10/2025 54 54 77,8% 0
tháng 11/2025 52 52 73,1% 0
tháng 12/2025 56 56 67,9% 0
tháng 1/2026 6 6 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…