DL3010
DL3010 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Greenville. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,5%trên 596 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 6/202612▼ 77,4%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | – | 14 | – |
| Tháng 3 | 20 | 1 | ▼ 95,0% |
| Tháng 4 | 11 | 18 | ▲ 63,6% |
| Tháng 5 | 25 | 56 | ▲ 124,0% |
| Tháng 6 | 53 | 12 | ▼ 77,4% |
| Tháng 7 | 60 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 46 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 70,0% | – | – |
| Tháng 4 | 81,8% | 83,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 76,0% | 81,8% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 54,7% | 83,3% | ▲ 52,3% |
| Tháng 7 | 78,3% | – | – |
| Tháng 8 | 75,8% | – | – |
| Tháng 9 | 84,9% | – | – |
| Tháng 10 | 78,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,1% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 586
- Bị huỷ 1,7% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL GSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 247 | 6,5 phút | 81,3% | 392 |
| GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 247 | 14,9 phút | 76,2% | 204 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 54,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 84,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 34 | 94,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 34 | 32 | 75,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 25 | 23 | 87,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 14 | 12 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 55 | 81,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |