DL2968
DL2968 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Detroit. Trong 917 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 90,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,8%trên 917 chuyến
- Chậm trung bình0,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 46 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,4% | – |
| Tháng 2 | – | 87,0% | – |
| Tháng 3 | – | 91,4% | – |
| Tháng 4 | 82,4% | 91,4% | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 91,4% | 96,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 94,8% | 96,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 90,0% | 87,9% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 83,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 894
- Bị huỷ 2,5% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL DTW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Detroit | 728 | -0,2 phút | 89,2% | 446 |
| DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia | 728 | 0,8 phút | 92,2% | 446 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 56 | 92,9% | 4 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 81,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 38 | 37 | 83,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 46 | 44 | 86,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 87,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 91,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 96,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 87,9% | 4 |