DL2902
DL2902 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dulles. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,8%trên 642 chuyến
- Chậm trung bình15,1 phút
- Tháng 7/202637
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 44 | ▲ 83,3% |
| Tháng 2 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 46 | 52 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 46 | 56 | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 36 | 55 | ▲ 52,8% |
| Tháng 6 | 8 | 40 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | – | 37 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 75,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 50,0% | 97,1% | ▲ 94,3% |
| Tháng 3 | 71,7% | 78,0% | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 71,7% | 88,7% | ▲ 23,6% |
| Tháng 5 | 66,7% | 60,8% | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 62,5% | 57,9% | ▼ 7,4% |
| Tháng 7 | – | 47,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 622
- Bị huỷ 3,1% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL IAD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 859 | 11,8 phút | 76,8% | 368 |
| IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 859 | 18,0 phút | 68,4% | 256 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 46 | 46 | 71,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 20 | 60,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 44 | 41 | 75,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 36 | 35 | 97,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 52 | 50 | 78,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 53 | 88,7% | 3 |
| tháng 5/2026 | 55 | 51 | 60,8% | 4 |
| tháng 6/2026 | 40 | 38 | 57,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 37 | 34 | 47,1% | 3 |