DL2899
DL2899 của Delta Air Lines bay Austin – Atlanta. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,7%trên 630 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 212 | ▲ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,4% | 90,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 78,6% | 92,9% | ▲ 18,2% |
| Tháng 3 | 93,6% | 73,3% | ▼ 21,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 86,7% | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 93,6% | 96,8% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 93,3% | 83,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 96,7% | 93,6% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,9% | 88,1% | ▼ 5,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 626
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.305 | 9,2 phút | 90,7% | 630 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 18 | 94,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |