DL2879
DL2879 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chicago. Trong 897 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,1%trên 897 chuyến
- Chậm trung bình26,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 38,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 40 | ▲ 60,0% |
| Tháng 2 | 6 | 22 | ▲ 266,7% |
| Tháng 3 | 43 | 48 | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 51 | 53 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 52 | 51 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 51 | 34 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 50 | 31 | ▼ 38,0% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 278 | 279 | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 68,6% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | 86,4% | ▼ 13,6% |
| Tháng 3 | 74,4% | 47,7% | ▼ 35,9% |
| Tháng 4 | 76,0% | 70,0% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 73,1% | 64,7% | ▼ 11,5% |
| Tháng 6 | 40,8% | 67,7% | ▲ 65,7% |
| Tháng 7 | 42,2% | 38,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 68,9% | – | – |
| Tháng 9 | 87,8% | – | – |
| Tháng 10 | 72,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,6% | – | – |
| Tháng 12 | 44,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,5% | 63,4% | ▼ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 12 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 871
- Bị huỷ 2,9% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare | 976 | 21,0 phút | 70,2% | 582 |
| ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 976 | 36,7 phút | 57,9% | 307 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 50 | 50 | 62,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 43 | 43 | 74,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 51 | 50 | 76,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 51 | 49 | 40,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 50 | 45 | 42,2% | 5 |
| tháng 8/2025 | 47 | 45 | 68,9% | 2 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 41 | 75,6% | 3 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 44,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 40 | 35 | 68,6% | 5 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 44 | 47,7% | 4 |
| tháng 4/2026 | 53 | 50 | 70,0% | 3 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |