DL2814
DL2814 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Hartford. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 782 chuyến
- Chậm trung bình7,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 45 | ▲ 1.025,0% |
| Tháng 2 | – | 44 | – |
| Tháng 3 | – | 60 | – |
| Tháng 4 | 16 | 60 | ▲ 275,0% |
| Tháng 5 | 51 | 62 | ▲ 21,6% |
| Tháng 6 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 68,3% | ▼ 31,7% |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 91,1% | – |
| Tháng 4 | 81,3% | 96,6% | ▲ 18,8% |
| Tháng 5 | 88,2% | 80,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 77,2% | 79,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 75,8% | 78,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,4% | – | – |
| Tháng 10 | 93,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 760
- Bị huỷ 2,8% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW BDL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Bradley | 880 | 5,6 phút | 84,0% | 416 |
| BDL DTW Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Detroit | 880 | 7,9 phút | 83,2% | 314 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 57 | 77,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 26 | 53,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 45 | 41 | 68,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 44 | 42 | 85,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 60 | 56 | 91,1% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 96,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 79,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 78,3% | 2 |